Examples of using Ed sullivan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Trong show diễn ED Sullivan.
Nhà hát Ed Sullivan.
Nhà hát Ed Sullivan.
Nhà hát Ed Sullivan.
Nhà hát Ed Sullivan.
Đôi khi tôi ăn với Ed Sullivan.
Không, thỉnh thoảng tôi ăn cùng Ed Sullivan.
Không, thỉnh thoảng tôi ăn cùng Ed Sullivan.
Đôi khi tôi ăn với Ed Sullivan.- Không.
Đôi khi tôi ăn với Ed Sullivan.- Không.
Không, thỉnh thoảng tôi ăn cùng Ed Sullivan.
Chị đã xuất hiện trong chương trình" Ed Sullivan Show".
Chị đã xuất hiện trong chương trình" Ed Sullivan Show".
Dù gì chúng tôi cũng đã tham gia Ed Sullivan Show".
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.
Chương trình“ Ed Sullivan Show” phát sóng lần cuối trên CBS- TV.