EDD in English translation

doctor
bác sĩ
tiến sĩ
bác sỹ

Examples of using Edd in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Được thiết kế cho các học viên và quản trị viên từ P- 12 đến đại học, chương trình Giáo dục trực tuyến của Walden University( EdD) cung cấp sự linh hoạt
Designed for practitioners and administrators from P-12 to higher education, the Doctor of Education(Ed.D.)- Educational Technology program from Walden University offers flexibility
Nếu EDD bác đơn xin UI của bạn, bạn có thể kháng cáo.
If the EDD denies your application, you can appeal.
Bạn phải nộp đơn xin với EDD.
You must file a claim with the EDD.
Hơn nữa, EDD bị từ chối giấy phép xuất khẩu và bị loại khỏi hệ thống tài chính của Mỹ.
Furthermore, the EDD is denied export licenses and excluded from the American financial system.
Tôi sẽ làm gì nếu EDD nói tôi không đủ điều kiện nhận trợ cấp UI?
What do I do if the EDD says I'm ineligible for UI benefits?
Cục Phát triển Thiết bị Trung Quốc( EDD) và người đứng đầu, Li Shangfu, bị trừng phạt vì thực hiện" các giao dịch quan trọng" với công ty xuất khẩu vũ khí của chính phủ Nga, Rosoboronexport.
The EDD and its head, Li Shangfu, were sanctioned for completing“significant transactions” with Russia's state arms exporter, Rosoboronexport.
Quận Siskiyou hiện đứng hạng 49 trong số 58 quận của California trong lãnh vực thất nghiệp, theo EDD cho biết.
Siskiyou County is now ranked 49th out of California's 58 counties in terms of unemployment, the EDD reported.
1,660 người đang tìm việc, theo EDD cho biết.
1,660 people are job hunting, the EDD said.
EDD do Chủ tịch Trung Quốc Tập Cận Bình thành lập từ năm 2016 với nhiệm vụ giám sát và cải thiện công nghệ quân sự của Trung Quốc.
Founded in 2016 by Chinese President Xi Jinping, the EDD was tasked with overseeing and improving the country's military technology.
Vì chất lượng và tính phổ biến của lõi EDD, nhiều loại tiện ích mở rộng có sẵn- được phân chia giữa miễn phí và cao cấp.
Because of the quality and popularity of the EDD core, a wide variety of extensions are available- split between free and premium.
Bạn không phải cung cấp tài liệu này cho EDD hoặc chánh án, nhưng giấy này sẽ giúp bạn sắp xếp các suy nghĩ của mình.
You do not have to provide this written document to the EDD or a judge, but it should help you organize your thoughts.
LILO có khả năng khởi động hơn 1024 cylinder của ổ đĩa cứng HDD nếu BIOS có hỗ trợ các tiện ích gọi gói EDD đến giao diện INT 0x13.
It is capable of booting beyond cylinder 1024 of a hard disk if the BIOS supports EDD packet call extensions to the int 0x13 interface.
Không giống như các plugin thương mại điện tử được sử dụng để bán tất cả các loại sản phẩm, EDD cung cấp trải nghiệm bán hàng kỹ thuật số tốt hơn nhiều.
Unlike eCommerce plugins that can be used to sell all kind of products, EDD provides a far better experience for selling digital goods.
Không giống như các plugin thương mại điện tử được sử dụng để bán tất cả các loại sản phẩm, EDD cung cấp trải nghiệm bán hàng kỹ thuật số tốt hơn nhiều.
Unlike e-commerce plug-ins that can be used to sell a variety of products, EDD provides a better experience for selling digital goods.
Thực tế, nền văn hóa ngày càng phân cực về xã hội và chính trị của chúng ta trong vài năm qua cho thấy tình trạng EDD đang trở nên nghiêm trọng hơn bao giờ hết.
In fact, our increasingly polarized social and political culture of the past few years reveals that EDD is more severe than ever.
Không có hồ sơ làm việc, không có hồ sơ EDD, không có hồ sơ thuế của Vasti Radan.
There's no job records, there's no EDD filings, there's no tax records for a Vasti Radan.
Học sinh trong chương trình EDD của ATSU trong ngành Y tế được trao quyền với chương trình học cập nhật nhất được thiết kế để có liên quan và tác động ngay lập tức trong ngành.
Students in ATSU's EdD in Health Professions program are empowered with the most updated curriculum designed for relevance and immediate impact in the industry.
Bán sản phẩm bên ngoài: Nếu bạn muốn thêm sản phẩm bên ngoài hoặc sản phẩm liên kết vào cửa hàng EDD của mình, thì bạn sẽ cần phải cài đặt thêm add- on của bên thứ ba cho sản phẩm đó.
Selling External Products- If you want to add an external product or an affiliate product to your EDD store, then you will need to install a third-party add on for it.
Theo luật lệ California, một nhân viên chỉ hội đủ điều kiện nhận trợ cấp thất nghiệp nếu EDD quyết định rằng cô ta bỏ công việc gần đây nhất của mình với" lý do chính đáng.".
Under California law, a worker is eligible for unemployment insurance benefits only if the EDD decides that she quit her most recent job with“good cause.”.
Bán sản phẩm bên ngoài: Nếu bạn muốn thêm sản phẩm bên ngoài hoặc sản phẩm liên kết vào cửa hàng EDD của mình, thì bạn sẽ cần phải cài đặt thêm add- on của bên thứ ba cho sản phẩm đó.
Selling external products- If you want to add an external product or affiliate product to the EDD store, you need to install a third-party extension for it.
Results: 125, Time: 0.0192

Top dictionary queries

Vietnamese - English