Examples of using Eddard in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Eddard của nhà Stark sẽ trở thành.
Cha Eddard Stark không nói gì về bà cả.
Robert Aramayo trong vai Eddard Stark lúc nhỏ.
Boromir có phải chính là Eddard Stark không?
Chúng ta sẽ tiếp tục vào chiều nay, Eddard.
Tại sao ta phải trả thù cho Eddard Stark?
Là con tin của chúng ta. Chúa Eddard?
Là con tin của chúng ta. Chúa Eddard?
Ngài không cưới một cô ngốc đâu, Eddard Stark.
Nhưng chắc chắn Eddard Stark cũng đã từng nghĩ thế.
Như ông đã phục vụ Jon Arryn và Eddard Stark?”.
Ngài nghĩ ai là người thực sự giết Eddard Stark?
Chúng ta sẽ tiếp tục vào chiều nay, Eddard. Viserys.
Anh muốn con trai ông được đặt tên là Eddard Targaryen.
Chúng ta sẽ tiếp tục vào chiều nay, Eddard. Viserys.
Lord Eddard Stark của Winterfell chưa bao giờ giết ai cả.
Như ông đã phục vụ Jon Arryn và Eddard Stark?”.
đi về Sean Bean là Chúa Eddard.
Bran Stark là con trai áp út của Eddard và Catelyn Stark.
Tôi là con gái út của một lãnh chúa lớn, Eddard Stark.