Examples of using Editing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cuối cùng click Done Editing.
Cuối cùng click Done Editing.
Tắt chức năng File Editing.
Ưu điểm của Offline Video Editing.
Tưởng rằng bạn đã kết thúc editing.
Tưởng rằng bạn đã kết thúc editing.
Cơ bản về Video Editing!
Không dùng được chức năng Advanced Editing.
Theo tôi, editing vẫn đúng hơn.
Tưởng rằng bạn đã kết thúc editing.
Tưởng rằng bạn đã kết thúc editing.
Hãy sử dụng image editing tools để.
Các công việc khác về outsourcing audio editing.
Mình không hành nghề Design Video Editing!
Tiện dụng với chức năng multi- user editing.
Bạn chỉ cần click vào Enable Editing là được.
M: Editing with Tor( tiếng Anh).
Re- Writing, Editing, Đã kết thúc left.
Các công việc khác về outsourcing photo editing services.
Biên tập xuất sắc nhất( Best Editing).