Examples of using Edson in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Edson, sao con không ăn?
Merritt Austin Edson Thiếu tướng.
Nó không phải về trái xoài đâu, Edson.
Edson Duarte Bộ trưởng Bộ Môi trường Brazil.
Đó là sự thật đấy, Edson!
Nhớ mang theo sách để đọc, Edson.
Edson Duarte Bộ trưởng Bộ Môi trường Brazil.
Đừng bao giờ uống nước biển nữa nhé, Edson!
Anh ta đã đối đầu Tony Ferguson và Edson Barboza.
Anh có thể biết Anh Edson qua Mục sư Finney.
Chúc mừng, Edson….
Nhưng đừng bao giờ quên cậu bé tên là Edson nhé.
Waterman Pen được thành lập vào năm 1883, bởi Lewis Edson Waterman.
( Edson Tiền Pliocen ở quận Sherman, Hoa Kỳ)[ 10].
Video UFC 197: Edson Barboza hạ Anthony Pettis bằng tính điểm.
Hãng bút được thành lập vào năm 1883 bởi Lewis Edson Waterman.
Oh, Anh Bates, tôi có thể giới thiệu đây là Hiram Edson?
Các tôi tớ Edson Fuller và Jacob Scott của ta cũng hãy lên đường.
Nhưng đừng bao giờ quên cậu bé tên là Edson nhé.
Gửi Edson( hay Dico, giống như cách gia đình vẫn gọi cậu).