Examples of using Edtech in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Công nghệ giáo dục( Edtech).
Quan tâm đến EdTech quá?
Công nghệ giáo dục( Edtech).
Giải thưởng Verizon 5G EdTech Challenge.
Đây là Cách mạng EdTech của chúng tôi.
Đây là cuộc cách mạng EdTech của chúng tôi.
Nhưng bức tranh về Edtech rộng lớn hơn thế.
Năm 2017 đạt Giải thưởng EdTech Digest Cool Tool.
Nhiều công ty đầu tư vào 5G để nghiên cứu Edtech.
E- Tuyển dụng là một sự thật" EdTech" tổ chức.
Nhiều công ty đầu tư vào 5G để nghiên cứu Edtech.
NUADU được công nhận là một nhà lãnh đạo toàn cầu trong EdTech.
Byju' s đã huy động được nhiều hơn bất kỳ startup EdTech nào.
Byju' s đã huy động được nhiều hơn bất kỳ startup EdTech nào.
Công cụ và website EdTech miễn phí tốt nhất mà mỗi giáo viên nên biết.
Bây giờ có một ngành công nghiệp đầu tư edtech lớn và đang phát triển.
Cindy Mi là sáng lập và CEO của startup edtech hàng đầu thế giới VIPKID.
Edtech startup pi- top có một chương trình học- để- mã- và- tinker mới.
Có rất nhiều yếu tố gây ra tỷ lệ thành công thấp của edtech startup.
Niềm đam mê của thầy là áp dụng công nghệ mới vào FinTech và EdTech.