Examples of using Edward teller in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Lịch sử về Edward Teller.
Edward Teller, người phát minh ra hydrogen bomb.
Edward Teller không phải là cha đẻ của bom Hydro.
Oppenheimer là Edward Teller.
Edward Teller, nhà vật lý học người Hungary- Mỹ s.
Edward Teller, nhà vật lý và nhà tiên phong điện hạt nhân.
Ông Edward Teller được coi là cha đẻ của loại bom nhiệt hạch.
Khoa học ngày hôm nay là công nghệ của ngày mai.”- Edward Teller.
Khoa học ngày hôm nay là công nghệ của ngày mai.”- Edward Teller.
Khoa học ngày hôm nay là công nghệ của ngày mai.”- Edward Teller.
Nền khoa học của ngày hôm nay chính là công nghệ của ngày mai Edward Teller.
Leo Szilard và Edward Teller là hai trong số những người bạn thân nhất của tôi;
Ernest Lawrence, và Edward Teller.
Edward Teller lên tivi,
Edward Teller lên tivi, và gọi đó là" một thất bại còn tệ hơn Trân Châu Cảng.
Szilard và hai nhà vật lý người Hungary khác, Edward Teller và Eugene Wigner đều là người tị nạn.
Edward Teller( 1908- 2003)- nhà vật lý người Mỹ gốc Hung được biết đến là cha đẻ bom hydro.
Edward Teller, người nhận giải năm trước,
Eugene Wigner và Edward Teller di cư sang Mỹ.
Ernest Lawrence, và Edward Teller).