Examples of using Effie in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Giương buồm đến vùng duyên hải phía Tây của Greenland trong mùa hè bão lửa bom đạn của năm 1941, chiếc tàu Effie M. Morrissey đã di chuyển qua một con vịnh hẹp và neo đậu ở ngoài khơi thành phố Julianehaab.
được xếp hạng mạng lưới đại lý truyền thông hiệu quả nhất thế giới trong Chỉ số hiệu quả Effie.
Agency Ogilvy& Mather mới đây đã giành được hai giải thưởng danh giá tại Cannes Lions trong hạng mục Network of the Year và Effie Awards' Most Effective Agency Network of 2016 nhờ những thành quả ấn tượng của mình.
Hành trình nguy hiểm Obim 2015 Những người bị nguyền rủa Chinua 2015 Đánh chặn Raquel 2015 Quái thú không quốc gia Mẹ 2014 Lai kép Effie 2013 Ca ngợi Chúa,
mối quan hệ cảm động giữa John Millet và Effie Ruskin, số phận bi thảm của nàng thơ Pre- Raphaelite Lizzy Siddal
Cha mẹ ông, Effie Irene( nhũ danh Crane)
Cha mẹ ông, Effie Irene( nhũ danh Crane)
làm cố vấn cho tất cả các cống phẩm quận 12) và Effie lên tàu cao tốc đang chờ họ Trong chuyến tàu,
Gửi bởi effie.
Đó là Effie.
Đó là Effie.
Đó là Effie.
Gửi bởi effie.
Anh nhìn Effie.
Gửi bởi effie.
Effie,” tôi nói.
Góc số 1 và Effie.
Cô Effie? Ôi!
Cảm ơn chị, Effie.
Effie, đừng làm mặt lạ.