Examples of using Eichmann in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
khi hắn ra làm chứng ngày 16- 7- 1981 cho chính phủ Israel xét xử tội phạm chiến tranh cựu sĩ quan SS Adolf Eichmann.
Đơn xin ân xá của Eichmann được công bố tại đây, hôm nay cho chúng ta thấy Eichmann cùng gia đình của y đã nhận ra một điều rằng ở đất nước Israel, những kẻ sát nhân như Eichmann phải bị kết tội và công lý sẽ được thực thi", ông Rivlin nói.
khi hắn ra làm chứng ngày 16- 7- 1981 cho chính phủ Israel xét xử tội phạm chiến tranh cựu sĩ quan SS Adolf Eichmann.
Đầu thập niên 1960, Israel bắt giữ tội phạm chiến tranh Đức Quốc xã Adolf Eichmann tại Argentina và đưa ông về Israel để xét xử.[ 158] Phiên tòa có tác động lớn đến nhận thức công chúng về Holocaust.[ 159] Eichmann vẫn là người duy nhất bị hành quyết tại Israel dựa theo kết tội của tòa án dân sự Israel.[ 160].
Đầu thập niên 1960, Israel bắt giữ tội phạm chiến tranh Đức Quốc xã Adolf Eichmann tại Argentina và đưa ông về Israel để xét xử.[ 159] Phiên tòa có tác động lớn đến nhận thức công chúng về Holocaust.[ 160] Eichmann vẫn là người duy nhất bị hành quyết tại Israel dựa theo kết tội của tòa án dân sự Israel.
Quốc xã Hungay hoặc những người của Adolf Eichmann bắt cóc hoặc giết chết.[ 25] Hai ngày trước khi quân Liên Xô chiếm Budapest, Wallenberg đã thương thuyết với cả Eichmann lẫn trung tướng Gerhard Schmidthuber,
Nó cũng làm mẫu cho Phiên tòa Eichmann và các tòa án ngày nay ở Den Haag,
Arendt- một người Do Thái, đã rời bỏ nước Đức khi chế độ Đức quốc xã lên nắm quyền vào những năm 1930- đã viết về phiên tòa của Eichmann qua một loạt bài báo đăng trên The New Yorker và đến năm 1963, bà xuất bản một cuốn sách dài hơi có nhan đề Eichmann in Jerusalem: A Report on the Banality of Evil[ Eichmann ở Jerusalem: Một tường trình về sự tầm thường của cái ác].
Adolf Eichmann.
Tình cờ tôi gặp Eichmann.
Tương tự như Eichmann đi.
Phiên tòa xét xử Adolf Eichmann.
Phiên tòa xét xử Adolf Eichmann.
Tình cờ tôi gặp Eichmann.
Adolf Eichmann là một ví dụ.
Phiên tòa xét xử Adolf Eichmann.
Adolf Eichmann là một ví dụ.
Phiên tòa xét xử Eichmann năm 1961.
Adolf Eichmann bị kết tội diệt chủng.
Phiên tòa xét xử Adolf Eichmann vào năm 1961.