Examples of using Einar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chắc Einar có thể tới.
Tới chỗ Einar.
Tới giờ chết rồi Einar.
Einar. Chào buổi sáng.
Tên anh ta là Einar.
Einar. Tôi kể chuyện này.
Einar. Chào buổi sáng.
Einar. Tôi kể chuyện này.
Einar. Con thấy xe bố không?
Vinh quang ở đâu, Einar?
Einar vẫn còn căm hận ngài.
Einar. Tôi kể chuyện này.
Kể ta nghe về Einar đi.
Anh vẫn yêu ả hả Einar?
Einar. Con thấy xe bố không?
Anh không hiểu Einar thấy gì ở cô ta.
Đi thôi. Cậu ở đây trực điện thoại, Einar.
Einar Wegener sinh ra ở Đan Mạch năm 1882.
Einar, anh có thấy Ása không?
Kjartan, anh và Einar lái xe tới Hnjúkar.
