Examples of using Elbert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tác giả: Elbert Hubbard.
Tác giả: Elbert Green Hubbard.
Nội dung gần đây by elbert.
Quận này được đặt tên theo Samuel Hitt Elbert.
Trách nhiệm là cái giá của tự do”- Elbert Hubbard.
Nó trở thành quận lỵ của Elbert County vào năm 1874.
Hạnh phúc là một thói quen- hãy nuôi dưỡng nó”~ Elbert Hubbard.
Hội đồng tuyển chọn bao gồm năm chuyên gia trong ngành- Christian Jahn, Elbert O.
trước tiên bạn phải là một người.- Elbert Hubbard.
Elbert" Icky" Woods,
Chúngta lao động để trở thành, không phải để nắm giữ- Elbert Hubbard.
Để có bạn bè, đầu tiên bạn phải làm một người bạn đã- Elbert Hubband.
trước tiên bạn phải là một người.- Elbert Hubbard.
Người không có rắc rối là người đã bị loại khỏi cuộc chơi.- Elbert Hubbard.
Người không có rắc rối là người đã bị loại khỏi cuộc chơi.- Elbert Hubbard.
AISI giả định hình thức hiện tại của nó vào năm 1908, với Elbert H.
Elbert" Icky" Woods,
Đọc tin nhắn cho Garcia bởi Elbert Hubbard và trở thành Garcia.
để vui phải có hai người”( Elbert Hubbard).
Elbert" Icky" Woods,