Examples of using Eldridge in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nhưng ông Eldridge cho rằng, việc Nhật Bản phát triển năng lực đổ bộ vẫn là điều quan trọng vì có thể sử dụng vào mục đích cứu trợ thảm họa, trong những tình huống như cứu hộ tàu dân sự trục trặc, đối phó những cuộc tấn công của các nhóm vũ trang hoặc khủng bố có thể xảy ra.
Huey Newton bị cáo buộc đã giết sĩ quan John Frey vào năm 1967 và Eldridge Cleaver( Bộ trưởng Thông tin)
Eldridge đã dẫn đầu phần diễu hành của voi,
Người ta đã không biết được liệu loại nào trong số các vaccine này có thể bảo vệ con người khỏi đại dịch mới bùng phát tại Tây Phi, gây ra bởi chủng virus Zaire Ebola mà hiện nay đang lan đến Guinea,” John Eldridge cho biết, Giám đốc Khoa học bộ phận vaccine tại Profectus BioSciences, Inc.
các chi tiết của câu chuyện mâu thuẫn với các sự kiện có cơ sở về USS Eldridge, và các tuyên bố khả nghi này không phù hợp với các quy luật vật lý đã biết.
ông ngạc nhiên về hai cấp dưới của mình, Sanborn và Eldridge, bằng cách liều lĩnh lao vào một trận chiến đô thị tàn bạo, hành xử như thể họ thờ ơ với cái chết, bất chấp tất cả vươn lên.
Người ta tuyên bố rằng Eldridge neo đậu được một lúc trong tầm nhìn của những người trên con tàu SS Andrew Furuseth, khi đó Eldridge bỗng dưng biến mất
Task Force Games được được thành lập bởi Allen Eldridge và Stephen Cole.
Người ta tuyên bố rằng Eldridge neo đậu được một lúc trong tầm nhìn của những người trên con tàu SS Andrew Furuseth, khi đó Eldridge bỗng dưng biến mất
Bảo tàng tại Eldridge Street, phim Forum,
Bác sĩ! Eldridge.- Eldridge.
Eldridge, thôi nào.
Eldridge, đường 2.
Bảo tàng tại Eldridge đường.
Bỏ đi, Eldridge.
Nhạc sĩ: Peter Eldridge.
Nhanh lên, Eldridge!
Đi đi.- Là Eldridge.
Đi đi.- Là Eldridge.
Eldridge, ta cần thêm đạn.