Examples of using Elen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Đó là bởi trừ 2 người ra: Elen và Lim, cô là người duy nhất chịu nghe giấc mơ của ông ta.
Nhìn vào Elen trong bóng tối,
2.000 kỵ binh do Elen và Tigre cầm đầu đã vượt qua dãy Vosyes, bước vào Alsace.
Kể cả là từ hồi còn là lính đánh thuê hay là khi đã trở thành Vanadis, Elen đã từng trải qua vô số chiến trường.
Những người thân thuộc vẫn gọi Eleonora bằng cái tên Elen, và Tigre cũng vậy.
Cô gái đã từ bỏ mọi thứ trước khi gặp được Elen đã không còn nữa.
Nếu như bị phát hiện ra trước, họ sẽ cầm chắc phần thua, cho dù Elizavetta và Elen có chiến đấu quyết liệt tới đâu đi nữa.
5 năm sau Elizavetta mới được gặp lại Elen.
Được thành lập vào năm 1988, Elen là một công ty sản xuất Uninterruptible Power Supply( UPS)
Sau khi tiễn Lim và mọi người đi, Elen đã cố gắng không suy nghĩ gì về việc đó.
Elen thề rằng cậu sẽ giết tất cả Titan
Dù sao đi nữa, trong suốt 4 ngày, Elen đã dạy cho Elizavetta biết cách đánh nhau như thế nào.
Thêm vào đó, những lời đồn kia cũng sẽ gây rắc rối tới Elen và những người khác.
Ví dụ như, với 1 quý tộc ở miền Nam, người đó chỉ có thể có cơ hội được gặp mặt Elen, Mira và Sofy mà thôi.
Cùng Sofy và Lim, anh trở thành người hòa giải giữa Elen và Mira, lắng nghe tình hình ở Lebus từ Liza,
nói bằng tiếng Pháp rằng được gặp Elen bà rất lấy làm mừng;
Cậu bé tuổi teen Elen và em gái nuôi Mikasa chứng kiến một điều kinh khủng khi các bức tường thành phố bị phá hủy bởi một Titan siêu khổng lồ xuất hiện trong không khí mỏng.
quân Leitmeritz cùng 60 người Alsace, dẫn đầu bởi Tigre và Elen, được Elvin
Bà Teresa Canete Công ty đại diện cho Frank Lampard vừa gửi thông báo cho bà Teresa Canete- bà của người vợ cũ Elen Rivas, yêu cầu bà phải rời khỏi căn hộ bốn phòng ngủ ở Barcelona mà tiền vệ Chelsea mua cho bà hồi năm 2008.
đưa phó tướng Elen Rios( Krysten Cummings),