Examples of using Elfman in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hình ảnh của Jenna Elfman.
Elfman Strauss( người yêu).
Sáng tác bởi Danny Elfman.
Nữ diễn viên Jenna Elfman.
Jenna Elfman đã tham gia những phim.
Mirajane là chị gái của Elfman và Lissana.
Nhạc được soạn bởi: Danny Elfman, Chris Bacon.
Nhạc được soạn bởi: Danny Elfman, Junkie XL.
Anh là chú rể với nữ diễn viên Jenna Elfman.
Elfman là một thành viên của Giáo Hội của Scientology.
Danny Elfman, nhà soạn nhạc của bộ phim, thể hiện giọng hát của Jack.
Nếu ngươi bị cảm, chỉ khiến Mira và Elfman thêm phiền mà thôi.".
Danny Elfman, nhà soạn nhạc của bộ phim, thể hiện giọng hát của Jack.
Lần này, Elfman, Lisanna, thậm chí Mira đều ngẩng đầu lên, giật mình.
Jennifer Mary" Jenna" Elfman là một bộ nhân vật truyền hình và diễn viên người Mỹ.
Danny Elfman đã viết các bài hát
Sáng tác chính cho phim là nhà soạn nhạc từng 4 lần được đề cử Oscar Danny Elfman.
bà rất tử tế như Elfman là như một đứa trẻ.
Đây cũng là sự hợp tác bộ phim thứ tư giữa đạo diễn Tim Burton cùng nhà soạn nhạc Danny Elfman.
Đây cũng là sự hợp tác bộ phim thứ tư giữa đạo diễn Tim Burton cùng nhà soạn nhạc Danny Elfman.