Examples of using Eli in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Eli là câu chuyện về một cậu bé mắc bệnh hiếm,
Ông đã gửi một mẫu cho công ty dược phẩm Eli Lilly, đã nhanh chóng cấp bằng sáng chế cho nó.
Năm 1979, Tổ hợp Eli Lilly bắt đầu sản xuất thương mại insulin người bằng công nghệ DNA tái tổ hợp.
Dapoxetine do công ty dược phẩm Eli Lilly chế tạo,
Họ cố gắng cho tôi xem video Eli đánh các giáo viên
Bây giờ cậu bé Samuel được vụ cho Chúa trước khi Eli, và lời của Chúa là quý giá trong những ngày; không có tầm nhìn manifest.
Eli: Ein Mysterienspiel vom Leiden Israels( Eli:
Eli Young Band là một quốc gia ban nhạc của Mỹ có trụ sở tại Denton, Texas.
Vào ngày 15 tháng 10 năm 2012, Allen nhận được Giải thưởng Eli và Edythe Broad cho hoạt động từ thiện trong Nghệ thuật tại Giải thưởng Nghệ thuật Quốc gia.
Thu nhập của Eli tăng lên gấp 10 lần khi cậu ấy dùng mấy viên thuốc đó.
Nhưng ta sẽ đến phòng Eli trước. Rose và Paul, anh chị ở tầng này.
Đại học Bang Michigan, Đại học Kinh doanh Eli Broad.
Trước khi cô ấy giới thiệu về bản thân, tôi đã biết, cô cũng là một trong những đứa con gái của Eli.
Cô nàng chưa nói xong, đã bị Eli chậm rì rì đi qua ngắt lời.
đã thấy Eli suốt rồi đấy. Eli Cardashyan?
Citadel ở phía trên Eli, 83- 76.
Hiện chưa có lời bài hát nào cho Crazy Girl do ca sĩ Eli Young Band trình bày.
Sc Uriel Malin của Trường Kỹ thuật Điện TAU đã làm việc cùng với Giáo sư Eli Biham và Tiến sĩ Sara Bitan của Technion để phá vỡ các chức năng của PLC và giành quyền kiểm soát các hoạt động của nó.
Eli chỉ ra rằng mặc dù vũ trụ kỹ
Eli, tôi không còn là cảnh sát nữa,