Examples of using Elia in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Elia đã đi 40 ngày trước khi tới được hang ở đó Ngài được thị kiến( 1V 19,8).
Rem Koolhaas và Elia Zenghelis.
Phúc Âm: Lc 4, 21- 30" Chúa Giêsu, như Elia, và Elisêô, không phải chỉ được sai đến với người Do Thái".
Và, nếu các ông chịu tin lời tôi, thì ông John the Baptist chính là Elia, người phải đến.
Chúng ta nghĩ đến cảnh tượng ở Nuí Carmelo, khi tiên tri Elia thách thức các vị tư tế thờ thần Baal.
Chính Gioan Tẩy Giả đã đến trong sức mạnh và tinh thần của Elia( Lc 1,17).
có ông Môisê và Elia hiện ra, chuyện vãn với Ngài.
Trẻ này sẽ đi trước mặt Thiên Chúa, trong thần trí và quyền lực của Elia.
đã cưới Elia Martell, chị gái của Oberyn( người mà gương mặt đã bị đập nát bởi The Mountain).
Thời Elia, khi trời bị đóng lại trong ba năm sáu tháng,
đã cưới Elia Martell, chị gái của Oberyn( người mà gương mặt đã bị đập nát bởi The Mountain).
Có nhiều bà goá trong Israel thời Elia, khi trời bị đóng lại.
đã được thiết lập, với anh Elia là Giám tỉnh.
Ta bảo các ngươi, chắc hẳn trong thời Elia có nhiều bà goá ở Israel,….
thấp hơn Elia tại Peloponnese.
chúng con xin dựng ba nhà: Thầy một, Elia một và Môisen một".
đã trao hai miếng Bánh Thánh Thể cho hai vị Thánh Tổ Enoch và Elia.
Rhaegar là một ngoại lệ khi anh cưới Elia Martel và sau đó là Lyanna Stark,
Ngôn sứ Enoch và Elia, hiện diện trong các Giáo Hội thuộc Kitô Giáo của Ta trên trái đất
Sliwa Waseem Hermiz, Elia Khalid Keana, Anthony Serupepeli Rasaubale