Examples of using Elisa in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Elisa thế nào?
Cô Elisa hãy nắm tay ông Shelby.
Elisa từ Panama.
Elisa hỏi chồng.
Chồng bà ta quả thực có kể cho bà ta nghe là Elisa L.
Minh thang máy an toàn đầu tiên trên thế giới của Elisa Graves Otis.
Chúng tôi đã gửi nó đến Elisa.
Anh cũng đã làm như vậy với Elisa.
Anh cũng đã làm như vậy với Elisa.
Năm 1909, báo chí tuyên bố Elisa qua đời vì tự tử.
Anh chỉ đùa thôi, Elisa.
Trong năm 2013, cô đã thành lập Quỹ Elisa Sednaoui.
Một hơi thôi. Nào, Elisa.
Tôi không thể đi nếu thiếu Elisa.
Tôi ở đây chỉ vì Elisa thôi.
Gã khốn đó đã làm gì Elisa sao?
Bài viết của Elisa Morgan.
Nhiệm vụ Elisa.
Mặc dù elisa là.