Examples of using Ellen in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ellen lúng túng,
Ellen có đó không?
Ellen sao rồi? Tuyệt.
Ellen sao rồi? Tuyệt.
Ellen sao rồi? Tuyệt?
Ellen sao rồi? Tuyệt.
Betty? Ellen có ở đây với cô không?
Alicia, Ellen đâu rồi?
Tôi chưa gặp người nào tên Ellen hay Phil mà có ấn tượng tốt.
Ellen sao rồi? Tuyệt.
Ellen đâu rồi?".
Anh quen Ellen, phải không?
Anh có nghĩ giữa bố và Ellen có gì với nhau ko?
Ellen đã nói cái gì vậy?
Ellen cẩn thận hỏi.
Ellen White- Nhiều loại.
Ellen cũng không.
Viết bởi Nancy C. Pohle và Ellen L. Selover.
Em định đến sống với bà dì Ellen, em nghĩ thế.”.
Không phải vì anh đã nhận thấy nhóm Ellen đã đến.