Examples of using Elliot in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bởi vì tôi yêu Elliot.".
Bút danh của bà là George Elliot.
Viện Y tế Quốc gia và Quỹ Elliot S.
Mình nghĩ cậu nên đi đi, Elliot.”.
Bài hát Elliot Goldenthal.
Một lý do nữa là vì cứ đà này chúng tôi sẽ bị Elliot đánh bại.”.
Em rất tiếc khi nghe điều đó, Elliot.
tôi lái câu chuyện sang Elliot.
Bộ Dịch Vụ Xã Hội. Elliot Michaels.
Cảm ơn, Elliot.
Còn anh chắc là Elliot.
Ta phải đến chỗ Elliot.
Tiếp theo là Elliot.
Tôi sẽ săn Elliot.
Đã hoàn thành đủ 5 sóng Elliot.
Tên thật: Elliot John Gleave.
Bài hát Elliot Goldenthal.
Mô hình Elliot.
Gia đình Elliot.
Mark Zuckerberg tên đầy đủ là Mark Elliot Zuckerberg.