Examples of using Elmar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Ai uống cà phê không? Elmar!
Em phải ngăn Elmar lại.- Làm ơn!
Elmar có kinh nghiệm quản lý sâu rộng.
ElMar là một trò chơi phiêu lưu dựa trên văn bản.
Bộ trưởng Ngoại giao Azerbaijan Elmar Mammadyarov phát biểu tại Hội thảo.
Bộ trưởng Ngoại giao Azerbaijan Elmar Mammadyarov phát biểu tại Hội thảo.
nhỏ gọn được thiết kế bởi Elmar.
Elmar là Giám đốc Tài chính
Chỉ huy quân sự và chính trị gia estonian Elmar Lipping đời 5. tháng giêng 1994.( sinh 1906).
Elsa y Elmar là tên của dự án âm nhạc của Elsa Carvajal, một ca sĩ- nhạc sĩ từ Colombia.
Giáo sư Elmar Edel từ Đại học Bon đã điều tra và ghi chép về nghĩa địa từ năm 1959 đến 1984.
Nhưng luật sư và chuyên gia luật hàng không Đức, Elmar Giemulla, cho rằng các bằng chứng vẫn còn" yếu".
Tháng 3 năm 2017, nhiếp ảnh gia Elmar Weiss cũng tìm thấy một cặp đôi nắm tay tương tự ở đảo Falkland.
Trước khi gia nhập RTL, Elmar là Phó chủ tịch& Giám đốc Điều hành của Felix Schoeller Digital Imaging tại Vương Quốc Anh.
Ông Elmar Dutt, Giám đốc Điều hành Công ty TNHH TANNER Việt Nam được bầu làm Chủ tịch Hiệp hội, thay thế người tiền nhiệm là ông Alexander Bischoff.
Trước đó, luật sư người Đức Elmar Giemulla thông báo với Sputnik rằng ông sửa soạn đưa Josef Resch tham gia vụ án MH17 tại ECHR nếu Tòa án chấp nhận đơn kiện.
Elmar Mock, một trong những nhà sáng lập thương hiệu đồng hồ Swatch cho biết:“ Apple có thể gây ra một kỷ băng hà đối với ngành công nghiệp có tuổi đời hơn 4 thế kỷ này”.
Nghị sĩ châu Âu Elmar Brok, người mang quốc tịch Đức,
Giáo sư luật hàng không Elmar Giemulla đại điện cho 3 gia đình nạn nhân nói
Elmar, một người về hưu sống tại khu vực Neukölln ở thủ đô Berlin,