Examples of using Elvis in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
phát điên vì Elvis.
Anh ta nghĩ mình là ai chứ, Elvis?
Warhol“ sản xuất” một loạt 22 bức Elvis.
Thậm chí, còn có những bằng chứng nói lên rằng Elvis có tổ tiên là người Do Thái!
Toàn bộ chỉ có Elvis.”.
Có vẻ như chúng ta vẫn đang làm Elvis.
Tôi là sản phẩm của Elvis.
Tôi sẽ hát Elvis.
Hay là nghe như Elvis Presley vậy?
Xin chào. Đây là Elvis Duran.
Không phải chạy trốn đến Reno, tìm một linh mục trong bộ vest Elvis.
Để tôi yên Elvis!
chúng tôi bị cấm nghe nhạc Elvis.
Vậy anh có định cho Billy tấm thảm của Elvis?
Để tôi yên Elvis!
Hay là nghe như Elvis Presley vậy?
là vợ Elvis, Jennifer.
Ý tôi là cô ta rõ ràng cố tình tán tỉnh Elvis.
Johnny Hallyday- Hành Trình Trở Thành Elvis Presley Của Pháp.
Một số người cho rằng Elvis.