Examples of using Emily in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Emily làm sao thế?”.
Emily ổn không?
Tác giả kịch bản: Emily V. Gordon, Kumail Nanjiani.
Emily làm sao thế?”.
Emily đây.
Tôi đã gặp Emily rồi.”.
Cửa phòng Emily đang khoá chặt.
Chào, Emily nghe đây.
Emily tiếp tục tham gia cùng Susan Sarandon trong bộ phim độc lập Irresistible.
Cuối cùng Emily sẽ giải quyết thế nào đây?
Emily không nói không rằng chỉ gục đầu xuống.
Nhưng là Emily mà, em muốn cho bạn ấy xem.
Emily cùng chồng Jack.
Emily đây.
Emily có ở đó không?
Emily ở đâu?- Cái gì?
Cậu tìm Emily hả?
Mẹ ơi, Emily đâu ạ?
Emily… Emily vẫn ổn.
Emily ở đâu?- Cái gì?
