Examples of using Emma in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Emma không nhận bất kì khoản thuế hay lợi nhuận nào từ công ty này.
Cám ơn cô Emma, vậy con đi tìm mẹ.”.
Emma, mình cần cậu phải tin mình.
Emma làm sao thế?
Emma không thể nói gì hơn.
Cô bé Emma năm 3 tuổi!
Emma nói với Seventeen.
Gặp gỡ Emma và Frank.
Hắn đưa Emma đi dạo bằng ngựa.
Emma Thompson cũng là người viết kịch bản phim.
Cậu tìm Emma làm gì?
Emma và tôi hiện có 4 đứa con.
Cả Emma cũng vậy.
Sau đó Emma thấy tôi.
Bức hình bà Emma khi còn nhỏ.
Bao gồm một con số con búp bê Emma nhỏ, cộng với Chico con mèo con số.
Emma là một trong những cuốn sách hay nhất tôi từng đọc.
Tớ vừa chúc ngủ ngon Emma, và con bé đã nói từ đầu tiên.
Emma sẽ như thế nào?
Tôi nợ Emma điều đó.