Examples of using Emmet in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
vào những năm 1930 của một nghệ sỹ guitar jazz tên Emmet Ray( Sean Penn),
Từ sự hy sinh của Emmet, Wyldstyle mở cuộc bàn bạc với những cư dân trên vũ trụ Lego hãy sử dụng bất cứ điều gì họ có thể sáng tạo để xây dựng máy móc và vũ khí để chống lại lực lượng của Trùm Kinh doanh.
Bây giờ, Emmet và một loạt các nhân vật anh hùng sẽ vượt ra khỏi thế giới của họ
Từ sự hy sinh của Emmet, Wyldstyle mở cuộc bàn bạc với những cư dân trên vũ trụ Lego hãy sử dụng bất cứ điều gì họ có thể sáng tạo để xây dựng máy móc và vũ khí để chống lại lực lượng của Trùm Kinh doanh.
bởi anh em nhà Cullen Alice, Jasper và Emmet sau khi hắn dụ Bella tới một phòng múa ballet
CEO Emmet Shear cho hay.
bởi anh em nhà Cullen Alice, Jasper và Emmet sau khi hắn dụ Bella tới một phòng múa ballet
Robert Emmet Lighthizer(/ ˈlaɪthaɪzər/;; sinh ngày 11
cô bị bỏ lơ trong phân cảnh đỉnh điểm để nâng Emmet lên, một người anh hùng Lego( được lồng tiếng bởi Chris Pratt).
Lucy và Emmet.
một người bạn thân của Emmet bị xã hội ruồng bỏ.
Thẩm phán Khu vực liên bang Emmet Sullivan ở Washington nói trong một phán quyết dài 58 trang rằng các nhà lập pháp đệ đơn kiện này
Thẩm phán Khu vực liên bang Emmet Sullivan ở Washington nói trong một phán quyết dài 58 trang rằng các nhà lập pháp đệ đơn kiện
Thẩm phán liên bang Emmet Sullivan ngày 18- 12 nói rằng ông Flynn đã hành xử“
Thẩm phán liên bang Emmet Sullivan ngày 18- 12 nói rằng ông Flynn đã hành xử“
Chỉ cần bạn biết yêu cho đủ, bạn có thể là người mạnh nhất thế giới"- EMMET FOX!
Chỉ cần bạn biết yêu cho đủ, bạn có thể là người mạnh nhất thế giới"- EMMET FOX.
Chỉ cần bạn biết yêu cho đủ, bạn có thể là người mạnh nhất thế giới"- EMMET FOX.
bạn có thể là người mạnh nhất thế giới"- EMMET FOX.
Chỉ cần bạn biết yêu cho đủ, bạn có thể là người mạnh nhất thế giới"- EMMET FOX.
