Examples of using Empress in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Chứ không phải giết hoàng tử và nguy cơ xa lánh Empress Wan, anh quyết định Wu Luân sẽ được giao dịch
Tại phòng Empress Hotel được trang bị tất cả những thứ cần thiết mà bạn mong muốn
Empress Gifty Osei( còn gọi
dự án: Gateway, Empress Tower, Sentinel Place…
High Priestess là Morgan, Empress là Guinevere
Những buổi diễn chính lớn nhất của the Roses vào năm 1989 có tới 4000 khán giả tại Empress Ballroom của Blackpool vào thứ 7,
đất xanh biểu trưng cho The Empress, thành phố biểu tượng cho The Emperor,
USS Wakefield cùng các tàu Anh Duchess Of Bedford, Empress of Japan
Samuel Robinson, người Gia nã đại, thuyền trưởng của chiếc tàu hành khách Empress of Australia đã cứu vớt mấy trăm nạn nhân,
cô con gái của Đức thừa kế Empress Friedrich( tiểu bang Victoria),
Mỗi buổi sáng con tàu USS Anzio hội ngộ cùng EMPRESS II và tiếp tục thử nghiệm trong hai tuần lễ.
Ngay sau khi được sử dụng để thử nghiệm nguyên tầm cở của sóng điện từ trường trên USS Anzio, EMPRESS II đã bị hủy diệt.
Biển vẫn đen và lạnh, và Anzio vẫn chạy vòng quanh chiếc xà lan EMPRESS II như con chuột canh con mèo
Nhận xét Empress.
Khách sạn Empress.
Xuất hiện Empress.
Khách sạn Empress|.
Xuất hiện Empress.
Empress nằm rất sâu.
Tiếng Anh: empress consort.