Examples of using Encounters in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Không! Đây là chương trình Prank Encounters.
Nó tên là Prank Encounters, chiếu trên Netflix.
Đây là chương trình Prank Encounters.- Không!
Đây là chương trình Prank Encounters.- Không!
Chị đang ở chương trình Prank Encounters trên Netflix.
Nào, đến lúc học lịch sử theo kiểu Prank Encounters.
Đang ở chương trình Prank Encounters của Netflix. Mọi người.
Tài liệu luyện nghe: Academic Listening Encounters- Life in Society.
Trong quyển sách France in Indochina: Colonial Encounters Nước Pháp ở.
Anh chị đang ở chương trình Prank Encounters của Netflix. Dallas, Nick.
Discoveries và Encounters.
Toán Encounters và Thứ 6 của Gia đình.
Calling Occupants” được phát sóng trong chương trình TV đặc biệt Space Encounters( ngày 17 tháng 5 năm 1978).
Trong thời hiện đại, Tháp Quỷ đã được lên phim"‘ Close Encounters of the Third Kind" vào năm 1977.
Theo tổ chức Illicit Encounters, mỗi giờ có khoảng 600 tin nhắn của những người ngoại tình gửi cho nhau.
Thị trấn Deadwood đang bị khủng bố bởi hồn ma giết người trong Ghost Encounters: Deadwood- The Collector' s Edition!
Trong thời hiện đại, Tháp Quỷ đã được lên phim"‘ Close Encounters of the Third Kind" vào năm 1977.
Các truyện ngắn của ông đã in trên nhiều tạp chí: Encounters Magazine, Bartleby Snopes,
Chúng tôi đổi tên thành the school English Encounters vào năm 2010 và chuyển đến trung tâm thành phố Burlington vào tháng 4 năm 2010.
Bối cảnh Thị trấn Deadwood đang bị khủng bố bởi hồn ma giết người trong Ghost Encounters: Deadwood- The Collector' s Edition!