Examples of using Ende in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Các sân bay gần nhất là Maumere, và Ende.
Các sân bay gần nhất là Maumere, và Ende.
Các sân bay gần nhất là Maumere, và Ende.
Có những chuyến bay thường xuyên đến Ende từ Bali.
Quyển tiểu thuyết Momo của tác giả người Đức Michael Ende.
The Neverending Story( Chuyện dài bất tận)- Michael Ende.
The Neverending Story( Chuyện dài bất tận)- Michael Ende.
Người Đức có một câu nói: Alles hat ein Ende Nur die Wurst hat zwei.
Thành viên nhà Ende thường được cử sang giúp việc cho lãnh chúa Montchat.
Làm thế nào mà ông Ende nhận ra được những điều này trong những năm 70?
Dict=" ende" như vậy được áp dụng cho cả các từ tiếng Anh lẫn tiếng Đức.
Biểu ngữ" Thay đổi hệ thống, không thay đổi khí hậu" tại Ende Gelände 2017 tại Đức.
Đây là cuốn sách thứ hai của Michael Ende trong danh sách này( còn lại là" Jim Knopf").
Tôi không tìm thấy winsows XP và tựa lệnh admin ende biết bằng cách nào đó tôi đang tìm kiếm.
Dù hay gặp các thành viên nhà Ende nhưng Liselotte đã chuyển đến Kinh đô sống nhiều năm nay.
Năm 1995, Asnakech đã ghi đĩa CD" Ende Jerusalem" cho Âm nhạc Acoustic ở Đức với người chơi Begenna Alemu Aga.
Ende Andina đang mở rộng 3 trong số các nhà máy nhiệt điện nhằm bổ sung hơn 1 GW vào lưới điện của Boliva.
Năm 1795, trong cuốn“ Das Ende aller Dinge”(“ Cáo chung của tất cả mọi thứ”)
Am Ende des Tages" là một cụm từ có nghĩa là" cuối cùng" hoặc" trong kết luận.".
Năm 1994, công ty ông sáp nhập với Joop van den Ende TV- Producties thành công ty Endemol, dù rằng công ty vẫn hoạt động riêng.