ENGULFING in English translation

engulfing
nhấn chìm
nhận chìm
nuốt chửng
bao trùm

Examples of using Engulfing in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Á châu thiếu niên engulfing dongs.
Asian Teen Engulfing Dongs.
Đây có thể là pin bar, engulfing bar hoặc inside bar.
They are the pin bar, engulfing bar and inside bar.
Nến Nhật Bản: bao gồm các nến engulfing và doji.
Candlestick patterns, including engulfing candles and dojis.
Cây nến thứ hai này được gọi là cây bearish engulfing.
The first candlestick combination is called Bearish engulfing.
Chúng ta có xu hướng giảm" Engulfing", nhưng một xác nhận của mô hình này là khá yếu.
There's a bearish“Engulfing”, but a confirmation of this pattern is a quite weak.
Chúng ta có xu hướng giảm" Engulfing", nhưng một xác nhận của mô hình này là khá yếu.
We have got a bearish"Engulfing", but confirmation of this pattern is a quite weak.
có một mô hình tương tự như" Engulfing".
on the Daily chart, there's a pattern, which seems like an“Engulfing”.
Tại khung thời gian 1 tuần( W1), cặp EUR/ USD cố gắng hình thành mô hình“ Bearish Engulfing”.
On the weekly chart(W1) EURUSD pair is trying to form another"Bearish engulfing".
có khả năng hình thành“ Bullish Engulfing”.
on the weekly timeframe(W1) there is potential for the formation of a bullish engulfing pattern.
Hơn nữa, chúng tôi đã có một" Engulfing" trên gần nhất" Window",
Moreover, we have got an“Engulfing” on the nearest“Window”, so the current
Trong tuần này, thị trường có một ngọn nến hàng ngày mạnh hôm( 15/ 10) đã chấm dứt Bullish Engulfing Pattern( Mô hình nhận chìm tăng trưởng).
This week, we had a strong daily candle on 10/15 which ended up being a bullish engulfing candle.
Khả năng cao quá trình tăng giá của euro sẽ được xác nhận trên một yếu tố nữa-“ Bearish engulfing” đã hình thành tại D1 và hiện nằm gần ranh giới của khung thời gian H1“ Mô hình hai đỉnh”.
The high probability of stopping the growth of the euro confirmed by another factor-"Bearish engulfing", which took place on the D1 and within the already formed on the hourly timeframe(H1)«double top".
Đây là những gì bạn tìm kiếm khi cố gắng nhận dạng mẫu nến engulfing.
This is what you are looking for when trying to identify engulfing candles.
Cây nến engulfing trong hình ảnh này là quá lớn cho chúng ta để có thể giao dịch một cách hiệu quả.
The engulfing candle in this image is far too big for us to be able to trade effectively.
Engulfing có thể được xác định khi một cơ thể nhỏ với bóng ngắn được theo sau bởi một cơ thể lớn, chìm đắm nến trước đó nhỏ hơn.
Engulfing can be identified when a small body with short shadows is followed by a large body, engulfing the smaller previous candle.
Mục tiêu cho exit bắt đầu ở dưới cùng của Engulfing Pattern gần 67.00, có khả năng giảm xuống tiền gửi trực tuyến 66.50 trong thời gian gần.
Targets for exit begin at the bottom of the Engulfing Pattern near 67.00 with a chance of moving down to 66.50 in the near term.
Chúng ta giao dịch với mẫu nến engulfing theo cách khá tương tự với khi giao dịch pin bars.
We trade engulfing candles in a pretty similar way to how we trade pin bars.
Điều này thường xuất hiện trên biểu đồ chứng khoán như mô hình nến piercing hoặc engulfing.
Often, this shows up on the chart as an engulfing or piercing candlestick pattern.
Trong biểu đồ trên, tôi đã khoanh tròn các cây nến Bullish Engulfing báo hiệu dẫn đến giá tăng ngay sau đó.
In the above chart I have circled the bullish engulfing candles which led to price rises immediately after.
Các nhà đầu tư không chỉ nhìn vào hai nến tạo thành mô hình Bullish Engulfing tăng giá mà còn nhìn vào các nến trước đó.
Investors should look not only to the two candlesticks which form the bullish engulfing pattern but also to the preceding candlesticks.
Results: 77, Time: 0.0151

Top dictionary queries

Vietnamese - English