Examples of using Enright in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Gathering của Anne Enright đã có bản.
Nhà văn đoạt giải thưởng Booker 2007 Anne Enright.
Cuộc gặp gỡ với Enright diễn ra tốt đẹp.
Truyện ngắn:“ Khách sạn”- Anne Enright.
Tất cả những gì Enright muốn là đến Mỹ.
Truyện ngắn:“ Sức nặng”- Anne Enright.
Bác sĩ Enright, Tôi ghét phải làm phiền cô.
Enright là một người khắt khe về giờ giấc.
Họp Mặt( Giải Man Booker 2007) Anne Enright.
Simon và Derek,” bà Enright tiếp lời.
Tháng 6/ 2016, Enright hạ cánh xuống Sulaymaniyah lần nữa.
Cuộc gặp gỡ với Enright diễn ra tốt đẹp.- Cathy!
Cuộc gặp gỡ với Enright diễn ra tốt đẹp.- Cathy!
Tôi đến không phải để quay phim”, Enright nói với họ.
Roger Enright đã khởi nghiệp với công việc thợ mỏ ở Pennsylvania.
Người đang xây cái nhà Enright ấy.”.
Joseph F. Enright, thuyền trưởng người Mỹ( mất 2000).
Cảm giác như ác quỷ đang phun lửa về phía tôi”, Enright nói.
Griffin Enright Architects có trụ sở đặt tại California đã thiết kế Point Dume Residence.
O Năm học( 1955, thiết lập trong cuối thập niên 1940) do DJ Enright.