Examples of using Episcopal in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thành lập năm 1904 như Đại học Epworth dưới sự tài trợ của hai nhà thờ Methodist Episcopal và sự hợp tác với Phòng thương mại thành phố Oklahoma,
( IRIS) là một chương trình của Giáo phận Episcopal Los Angeles và là chi nhánh Los Angeles của ba cơ quan tự nguyện quốc gia: Bộ Di trú của Episcopal( EMM),
tim mạch, bệnh viện St. Luke' s Episcopal, Viện Tim mạch Texas( Houston) cho biết.
Ông Keenan gặp tổng thống ở văn phòng tầng 1 của Nhà Trắng, nơi hai người tiếp tục làm việc đến 23h khuya về bài điếu văn của tổng thống cho 9 người Mỹ gốc Phi bị bắn chết trong khi học Kinh Thánh tại nhà thờ Emanuel African Methodist Episcopal ở Charleston.
Giáo phận là một giáo phận achragan của Tổng giáo phận Mexico với episcopal see nằm ở Monterey,
Là một tổ chức phụ thuộc của Hội nghị Argentina Episcopal, Đại học Công giáo Argentina,
Bà Deborah Lucille Radel có hơn 20 năm kinh nghiệm giảng dạy và làm quản lý chuyên môn tại một số trường trung học của Mỹ( giáo viên tại trường Saint Francis Episcopal Day School,
Nhà hàng gần Trinity Episcopal Church.
Xem thêm về Christ Episcopal Church.
Xem thêm về Christ Episcopal Church.
Xem thêm về Christ Episcopal Church.
Giới thiệu về trường Episcopal High School.
Chào mừng bạn đến với trang web của nhà thờ Gethsemane Episcopal.
African Methodist Episcopal Zion Church- Cách phát âm( Tiếng Anh).
Andrew Episcopal School ở Maryland,
Andrews Episcopal, ngay gần nhà,
Lt; p> Calvary Episcopal Church of Bastrop nằm trong Khu Lịch sử.
Trường Episcopal High School,
Mary' s Episcopal ở Houston vào lúc 11h ngày 6/ 12.
liền kề Palacio Episcopal( Palace Bishop).