Examples of using Equus in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Nó đã bị hủy. Equus.
Tên khoa học: Equus caballus.
Hyundai Equus 2011 có giá 58.000 USD.
Hyundai Equus 2011 có giá 58.000 USD.
Hyundai Equus 2011 có giá 58.000 USD.
Equus- Peter Shaffer từ vở kịch của mình.
Quagga, Equus quagga quagga( tuyệt chủng).
Equus- Peter Shaffer từ vở kịch của mình.
Equus- Peter Shaffer từ vở kịch của mình.
Loài kulan( Equus hemionus) thuộc Trung Á;
Equus- Peter Shaffer từ vở kịch của mình.
Ngựa Przewalski Equus ferus przewalskii, Equus przewalskii hay Equus caballus przewalskii.
Ngựa nhà, Equus caballus( xem thêm ngựa hoang).
Hyundai Equus 2014-“ S- Class” nâng cấp của người Hàn.
Equus ferus đã có một phạm vi liên tục từ Tây Âu đến Alaska;
Equus lambei dao động trên toàn Bắc Mỹ cho đến khoảng 10.000 năm trước đây.
Equus lambei dao động trên toàn Bắc Mỹ cho đến khoảng 10.000 năm trước đây.
các Tarpan, Equus ferus ferus.
Tổng thống Hàn Quốc sử dụng chiếc Hyundai Equus VL500( 550) limousine bọc thép.
Lừa hoang châu Phi( Equus africanus) là thành viên hoang dã của họ ngựa, Equidae.