Examples of using Erase in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
hãy sử dụng công cụ Erase trong Disk Utility để tạo phân vùng mới.
các công cụ blur, pixelate, erase, marker, spotlight,
Bạn có thể biết có bad block từ một hành động không thành công của flash( chẳng hạn Erase hay Write), trả về những Error Correction Code, hay ECC.
Now the Trump administration is attempting to reinterpret( diễn giải lại) that agreement- and effectively erase( trên thực tế là xóa bỏ)
các nghệ sĩ cũng muốn tạo ra một tác phẩm nghệ thuật có thể được phát hành trên đĩa hát Erase Tapes.
ví dụ như Delete,[ 1] Erase( ví dụ như trong chương trình One Laptop Per Child),[ 2]
Giáo Dục An Toàn( ERASE), có một phương tiện trình báo trên mạng dành cho học sinh
Secure Erase là gì?
Ta bấm chọn Erase.
Nhấn chọn Erase iPhone để xác nhận.
Xác nhận bằng cách chọn Erase everything.
Nhấn vào Format SD Card hoặc Erase SD Card.
Chọn Reset phone và nhấn chọn Erase everything.
Cuối cùng, bấm Erase để hoàn tất quá trình.
Chọn" Yes- erase all data" với nút nguồn.
Đánh dấu" Erase Destination" và chọn" Restore".
Nếu thấy không hay thì erase và thu lại.
write, erase.
sau đó chọn Erase Everything.
Mở khóa Magic Brush và các tính năng Magic Erase.