ERASMUS in English translation

erasmus
eramus
erasme
erazem
chương trình erasmus

Examples of using Erasmus in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Những người hoàn tất khóa đào tạo chính sách hợp tác phát triển văn hóa đặc biệt hoặc khóa thạc sĩ Erasmus Mundus.
Anyone who has completed training in the framework of specific cultural policy development cooperation policy or an Erasmus Mundus Master Course.
Trường đại học có danh tiếng quốc tế mạnh mẽ và tự hào có mối liên hệ lâu dài với Chương trình trao đổi quốc tế Erasmus.
The university has a strong international reputation and boasts a longstanding association with the international exchange Erasmus Programme.
Bạn có thể có cơ hội để dành một nửa của năm thứ hai của bạn học ở nước ngoài với Erasmus+ Đề án Ngoại hối.
You may have the opportunity to spend half of your second year studying abroad with the Erasmus+ foreign exchange scheme.
Việc triển khai và tổ chức di động châu Âu và quốc tế được thực hiện bởi Văn phòng Erasmus, một phần của Trung tâm Quan hệ Quốc tế.
The implementation and organisation of European and international mobility is carried out by the Erasmus+ Office, part of the Centre for International Relations.
Năm 1526, trên chuyến đi tới London, Holbein mang theo lá thư giới thiệu của Erasmus tới chính khách và học giả người Anh, ngài Thomas More.
In 1526 Holbein, carrying a letter of introduction from Erasmus to the English statesman and author Sir Thomas More, set out for London.
Ngoài ra còn có một số thỏa thuận Erasmus với các trường đại học châu Âu.
Finally we also have agreements with a number of European universities under the ERASMUS programme.
Chương trình này do Ủy ban châu Âu phê chuẩn theo chương trình ứng dụng rất cạnh tranh như một chương trình Erasmus Mundus phần Master trong tháng 7 năm 2009.
This programme approved by the European Commission under a very competitive application scheme as an Erasmus Mundus Joint Master programme in July 2009.
Bạn có thể có cơ hội để dành một nửa của năm thứ hai của bạn học ở nước ngoài với Erasmus+ Đề án Ngoại hối.
You may have the chance to spend half of your second year studying abroad with the Erasmus+ Foreign Exchange Scheme.
trao học bổng Erasmus+ cho các sinh viên giỏi nhất.
selection procedure and awarding of Erasmus+ scholarships to the best students.
Manuel không quên thông tin về các cơ hội học bổng trao đổi nghiên cứu sinh tại Đại học Vigo trong khuôn khổ Erasmus+ KA107.
Prof. Manuel did not forget the information about scholarship for exchanged research students at University of Vigo within the framework of Erasmus+ KA107.
Chương trình học suốt đời 2007- 2013 đã thay thế chương trình Socrates là chương trình mẹ bao trùm chương trình Erasmus và các chương trình khác hoạt động từ năm 2007.
The Lifelong Learning Program 2007- 2013 replaced the Socrates program as the overall umbrella under which the Erasmus(and other) programs operate from 2007.
Sinh viên không thể kết hợp với học bổng khác từ chính phủ Phần Lan hoặc Học bổng Erasmus Mundus.
Students cannot combine this scholarship with another scholarship from the Flemish government nor an Erasmus Mundus scholarship.
Chương trình học suốt đời 2007- 2013 đã thay thế chương trình Socrates là chương trình mẹ bao trùm chương trình Erasmus và các chương trình khác hoạt động từ năm 2007.
The Lifelong Learning Programme 2007- 2013 replaced the Socrates programme as the overall umbrella under which the Erasmus(and other) programmes operate from 2007.
vị trí và lưu trữ hơn 100 sinh viên đến trong Chương trình di động Erasmus.
approximately 200 students for studies or placements and host more than 100 incoming students within the Erasmus+ mobility Program.
Họp Ban Điều hành Khu vực Dự án Erasmus+ LMPI lần thứ 5.
LMPI Project> News& Activities> The 5th Regional Meeting of the Erasmus+ LMPI Project.
Bạn phải là công dân của một trong những quốc gia nằm trong chương trình Erasmus+.
Be a citizen of one of the Erasmus+ Youth in Action programme countries;
khi tôi vô tình đọc sai tên Erasmus.
pausing only once, when I clumsily mispronounced Erasmus's name.
HLV Rassie Erasmus của Springbok cho biết các tour du lịch trong tương lai của Sư tử Anh
LONDON- Springbok coach Rassie Erasmus said future tours by the British and Irish Lions should be
Huấn luyện viên Nam Phi Johan& quot; Rassie& quot; Erasmus thừa nhận công việc của mình có thể là trên đường chống lại All Blacks cuối tuần này sau hai thất bại liên tiếp trong giải Rugby để lại nhiệm kỳ sáu tháng của anh trong tình trạng nguy hiểm nghiêm trọng.
South Africa coach Johan"Rassie" Erasmus admitted Monday his job may be on the line against the All Blacks this weekend after two straight defeats in the Rugby Championship left his six-month tenure in serious jeopardy.
Bởi vì nó nhận được rất nhiều sinh viên quốc tế: Số lượng sinh viên Erasmus người chọn trung tâm của chúng tôi cho các nghiên cứu của họ đã tăng lên trong những năm gần đây,
Because it welcomes numerous international students: The number of Erasmus students who choose our centre for their studies has been increasing in recent years, making it one
Results: 1163, Time: 0.0287

Top dictionary queries

Vietnamese - English