ERM in English translation

erm
ừm
ờm
anh

Examples of using Erm in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Erm, Krull- san, người này tên là Broad- san
Erm Krull-san, this person here is called Broad-san
Ông cũng có một nắp mới gọi là… erm, Cappy, qua đó ông có sức mạnh để sở hữu bất cứ ai mặc nó.
He also has a new cap called erm, Cappy, through which he has the power to own whoever wears it.
Erm, Kirito này, đừng bảo với tớ là chúng ta chỉ việc kéo như thế này thôi nhé.”.
Erm, Kirito, don't tell me we're going to just pull like this?”.
Erm, điềunày- khi phát hành một cuốn sách,
Erm, this- when publishing a book, you will sign
Erm niêm phong cung cấp nhiều lựa chọn các vách và mũ cho nhu cầu của mẫu tự động của bạn.
Erm sealing offers a wide selection of septa and caps for your autosampler needs.
Tôi xin lỗi vì húc vào cuộc đàm thoại… erm, bạn đang nói về lý do đằng sau chế độ phong kiến?".
I apologize for butting in the conversation… erm, you were talking about the reason behind the feudalism?”.
C- Con kia đã nói mày dừng lại rồi, thì… erm, thì sao mày lại không dừng lại đồ lợn bẩn thỉu!
S-she told you to stop already, so… erm, just stop already, you shitty pigs!
Erm, nhưng, well… lúc ấy còn có người khác nữa, bởi vậy em nghĩ nó chỉ là dịp…”.
Erm, but, well… the others are there, so I thought that it was that occasion…".
Tôi được sinh ra ở Nhật Bản, nhưng tôi không giỏi tiếng Anh hay tiếng Nhật- erm làm sao trả lời bọn họ bằng tiếng Nhật đây?
I was born in Japan, but I'm not too good in English or Japanese- erm, how to answer them back in Japanese?
Theo quan điểm của em, erm… Cơ thể của một người đàn ông thực sự là to cao và mạnh mẽ.
As for my personal opinion, um… A man's body's tall and strong.
Tôi được sinh ra ở Nhật Bản, nhưng tôi không giỏi tiếng Anh hay tiếng Nhật- erm làm sao trả lời bọn họ bằng tiếng Nhật đây?
I was born in Japan, but I'm not too good in English or Japanese-erm, how to answer them back in Japanese?
anh là… Erm, đã có lúc tôi còn nghĩ anh thậm chí không phải con người nữa.
let me tell you this, you were the best man Um… that I have ever known and no one will ever convince me that you told me a lie.
Erm, đã có lúc tôi còn nghĩ anh thậm chí không phải con người nữa,
Erm, there were times I didn't even think you were human, but let me tell you this, you were… the best man… the
không rút lui khỏi ERM.
to be no devaluations, no leaving the ERM.
ERM có thể được chẩn đoán trong một kỳ thi tầm nhìn định kỳ.
ERMs can be diagnosed during a routine vision exam.
Krone được chốt vào Euro thông qua ERM II.
The krone is pegged to the euro via the ERM II.
Trong một số trường hợp, ERM gây mất thị lực
In some instances, ERMs cause loss of vision
Nước Anh cũng không ra khỏi ERM.
Britain would not leave the ERM.
ERM thường gây ra một số triệu chứng nhẹ.
ERMs usually cause a few mild symptoms.
Quy trình quản trị rủi to ERM.
Risk Management Outside the ERM Process.
Results: 129, Time: 0.0238

Top dictionary queries

Vietnamese - English