Examples of using Escobar in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bộ phim dựa trên hồi ức của một nữ phóng viên, người đã từng yêu say đắm Escobar.
Bộ phim dựa trên hồi ức của một nữ phóng viên, người đã từng yêu say đắm Escobar.
giá trị” cho anh em Escobar.
Cựu điệp viên CIA với nhiệm vụ truy lùng số tài sản hàng tỷ USD của Escobar.
Đánh bật tất cả đối thủ của bọn chúng về mọi mặt. Trong khi thế giới đang tập trung vào Escobar, hoạt động của Cali đã tăng lên theo cấp số nhân.
đã từng săn lùng Escobar.
Từ một thành phố nguy hiểm nhất Colombia, Medellín trở thành nơi an toàn nhất. Sau khi Escobar sụp đổ.
Carlos Holguín… trường đào tạo cảnh sát được trưng dụng làm căn cứ trong cuộc truy bắt Escobar.
Carlos Holguín… trường đào tạo cảnh sát được trưng dụng làm căn cứ trong cuộc truy bắt Escobar.
sicario của Escobar, với mẹ hắn, hiện đang bệnh.
Nếu họ được phép rời Colombia, chúng ta sẽ mất lợi thế khi săn đuổi Escobar.
Trong khi chính quyền cố gắng dùng áp lực chính trị để giữ người nhà Escobar trong cuộc.
trung úy Escobar đang chờ anh đến.
Pablo Escobar, Roberto Escobar, Gonzalo Rodríguez Gacha,
Khi hỏi thách thức lớn nhất đối với anh là gì lúc đến Mỹ, Escobar trả lời:“ Không thể nói cuộc sống( ở đây) là một thách thức mà hoàn toàn ngược lại, đó là một phần thưởng.
Trong khi các ấn phẩm khác tuyên bố rằng anh trai của Pablo Escobar, thì Roberto de Jesús Escobar Gaviria là người ký tên vào hồ sơ đăng ký nhãn hiệu năm ngoái,
Không rõ cái gì là an toàn đặc biệt này, nhưng Escobar được biết
Sinh ra ở Aguadulce vào ngày 5 tháng 7 năm 1917,[ 1] bà được mẹ chăm sóc sau khi cha mẹ của bà là Alejandro Tapia Escobar và Antonia Sierra Jaén de Tapia,
Đa phần ngành du lịch ở đây được thúc đẩy và khuyến khích bởi bản thân gia đình Escobar vì có vẻ đây là cách duy nhất họ có để kiếm ra nhiều tiền vào những ngày này.
Tôi cá là đoàn hộ tống hơn trăm người sẽ khiến đội quân chim lợn của Escobar đốt sủi cả đường dây điện thoại và sáu xe bán tải cảnh sát rời căn cứ.