Examples of using Esme in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
mật tại Isle Esme, một hòn đảo nhỏ Carlisle tặng cho Esme.
mật tại đảo Esme, một hòn đảo nhỏ Carlisle tặng cho Esme.
Sau đó, khi chúng tôi chuẩn bị để chuyển Isla sang viện khác, một cô y tá đã ở lại bên Esme bởi tôi không muốn con phải ở một mình”.
Emmet sẽ không bao giờ để chúng tôi… Và Carlisle sẽ không giúp tôi khi mà Esme chống lại nó…“.
nó cũng thương chị Esme lắm.
Ngay trước khi Anne tung ra câu hỏi tu từ, cô gái đã thấy Esme lén lau đi một giọt nước mắt trào ra từ đôi mắt xanh biếc tuyệt vọng của mình.
và khi Esme bắt đầu đi học,
Nhưng về Esme, Nghe này. dù cô ấy định làm gì, có khả năng Tôi biết tôi không cần phải nhắc cô, cô ấy sẽ ra tay vào Đêm Thanh trừng.
Nhưng về Esme, Nghe này. dù cô ấy định làm gì,
Esme Berkhout, Cố vấn chính sách thuế của Oxfam nói:“ Thiên đường thuế đang giúp các doanh nghiệp lớn chiếm đoạt từ các quốc gia hàng tỷ đô la mỗi năm.
nguồn gốc hoặc dân tộc, Esme cảm thấy cô rơm rớm nước mắt.
khuôn mặt đẹp diệu kỳ của anh chỉ cách tôi vài inch khi anh nói,“ Thật may là Esme nghĩ rằng chúng ta cần thêm một phòng nữa.
các cửa hàng trang sức cổ điển như Esme và các quán cà phê ngon như Kipferl Cafe và Kitchen.
giảm các dịch vụ cần thiết, như y tế và giáo dục”, Esme Berkhout- cố vấn chính sách thuế tại Oxfam cho biết.
y tế, giáo dục”, cố vấn chính sách Oxfam Esme Berkhout nói.
anh chàng Lennox Carter rất ưng Esme… nghĩ rằng chị ấy sẽ là một‘ người vợ
Thống chế Marie Esme Patrice Maurice de Mac- Mahon,
Sau đó, năm 1921, Carlisle chuyển tới Wisconsin nơi ông cứu sống Esme, người phụ nữ đã cố tự tử không thành vì mất đứa con mới lọt lòng.
Esme bảo dù sao vẫn tốt hơn so với ông chú họ Richard Taylor,
Esme Fuller- Thomson nói:" Ngay cả sau khi đã tính đến hầu hết các yếu tố nguy cơ đã biết đối với các nỗ lực tự tử,