Examples of using Espace in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
chỉ cách Hồ Hoàn Kiếm 2 phút đi bộ, eSpace coworking space tại số 1- Đinh Lễ không chỉ mang đến một nơi làm việc thuận tiện
Tác phẩm hợp xướng của Henri Dutilleux, Timbres, Espace, Movement( Timename,
tổ hợp Espace Léopold/ Leopoldwijk ở Brussels,
tổ hợp Espace Léopold/ Leopoldwijk ở Brussels,
ở Musee d' Orsay, phong trào đích thực ở Espace Dali hoặc xem các tác phẩm hiện đại của các danh họa như Pablo Picasso ở bảo tàng Musee d' Art Moderne.
Ở đây cũng vậy, người lái xe là kiểm soát: nhờ một chạm mô đun mới Renault Espace của, chỗ ngồi của nó gấp đi- một cách riêng biệt
Điều tốt nhất để làm là mua gói 5/ 10 vé cho 5.90/ 11.30 € hoặc thông qua một ngày/ tuần cho 4.30/ 11.30 € từ Cơ quan TBC( tiếng Pháp: Espace TBC) tại Gare Saint- Jean, Gambetta và Quinconces, tất cả các chuyến đi là tốt cho một giờ chuyển không giới hạn- bạn phải xác nhận vé của bạn mỗi khi bạn thay đổi xe buýt/ xe điện.
Từ năm 2005, ESPACE ARCHITECTURE và TVAA hợp nhất trong một không gian 640 m2 tại Paris và qui tụ 25 kiến trúc sư và nhà thết kế.
Địa điểm: eSpace coworking.
Tuần này ở El Espace: J.
Tổ chức sự kiện tại eSpace.
Xem thêm các sự kiện sắp tới tại ESpace>
Tôi cùng chồng mình đã có vài ngày làm việc tại eSpace.
Tôi có thể làm việc tại eSpace vào cuối tuần không?
New Renault Espace: chiếc xe chính thức của liên hoan phim Cannes 2015.
Renault Espace mới được thiết kế để làm cho niềm vui lái xe.
New Renault Espace: chiếc xe chính thức của liên hoan phim Cannes 2015.
Ba mươi năm trước, Renault Espace cuộc cách mạng trong thế giới ô tô.
Nó được thiết kế để cạnh tranh với Renault Espace, Citroën C8 và Peugeot 807.
Tất cả mọi người đều được chào đón ở L' Espace.