Examples of using Espoo in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thêm vào đó, Trung Quốc không thông qua Hiệp ước Đánh giá tác động môi trường trong bối cảnh xuyên biên giới( Espoo Convention), vốn đòi hỏi các thành viên đánh giá tác động môi trường và y tế của các dự án phát triển tại giai đoạn đầu.
khám phá những buổi diễn sôi động ở thị trấn Espoo.
Đó là ngày kết thúc học kì tại trường tổng hợp Kirkkojarvi ở Espoo, một vùng ngoại ô sắc màu rực rỡ phía tây của Helsinki,
Espoo, Phần Lan
Đó là ngày kết thúc học kì tại trường tổng hợp Kirkkojarvi ở Espoo, một vùng ngoại ô sắc màu rực rỡ phía tây của Helsinki, khi Kari Louhivuori, một giáo viên kì cựu và hiệu trưởng của trường quyết định thử nghiệm một cái gì đó khá cực đoan- theo tiêu chuẩn Phần Lan.
Cô đã sống ở Espoo và Pirkkala trước khi chuyển tới Tampere.[
Cô đã sống ở Espoo và Pirkkala trước khi chuyển tới Tampere.[
Đó là ngày kết thúc học kì tại trường tổng hợp Kirkkojarvi ở Espoo, một vùng ngoại ô sắc màu rực rỡ phía tây của Helsinki, khi Kari Louhivuori, một giáo viên kì cựu và hiệu trưởng của trường quyết định thử nghiệm một cái gì đó khá cực đoan- theo tiêu chuẩn Phần Lan.
giao thông công cộng rất hiệu quả”, bà Brianna Owens- giáo viên người Mỹ sống tại thành phố Espoo nói với Reuters.
Sinh ở Espoo.
Sinh ở Espoo.
Sinh ở Espoo.
Khách sạn tại Espoo.
Trung tâm tại Espoo.
Trung tâm tại Espoo.
Trường Đại học Aalto ở Otaniemi, Espoo.
Thêm phương thức làm việc tại Espoo.
Hiện ông sống tại Espoo( Phần Lan).
Trường Đại học Aalto ở Otaniemi, Espoo.
Tổng hành dinh Nokia ở Keilaniemi, Espoo.