Examples of using Esquire in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Việc dạy thanh nhạc của anh đã được đề cập trong nhiều bài của các tạp chí nổi tiếng như Esquire Magazine, Newsweek/ The Daily Beast,
Nhưng có một sự hưng phấn đặc biệt khi nhìn thấy một tựa phim cũ được hiển thị trên bảng của một rạp chiếu lại phim như Esquire của Cincinnati, mà một cuối tuần không lâu trước đây đã cung cấp Joker, Downton Abbey, Monos và Aquarela, cộng với The Lost Boys năm 1987 và Rosemary' s Baby năm 1968.
Harper' s Bazaar, Esquire, Elle, Cosmopolitan, v. v.
tạp chí Venue( Miami), Esquire Latin America( Nam và Trung Mỹ), tạp chí Esquire( Colombia) trong số những nơi khác trên toàn cầu.
The Atlantic, Esquire, Good Housekeeping;
Tạp chí Details, Esquire và Elle của Ý.
Marie- Claire, Esquire, Geo, Forbes… với hơn 500 tiêu đề
Marie- Claire, Esquire, Geo, Forbes… với hơn 500 tiêu đề
Quảng cáo trên tạp chí quý ông có tên là ESQUIRE.
Bởi Esquire.
Dịch từ Esquire.
Harington nói với Esquire.
Tổng hợp từ Esquire.
Esquire hiệu bìa tạp chí.
Anh ấy nói với Esquire.
Esquire" là gì thế?
Anh ấy nói với Esquire.
Đây là Harold Woodman, Esquire.
Tôi thấy cô trong Maxim, Esquire.
Tôi thấy cô trong Maxim, Esquire.