Examples of using Estefan in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Hoặc thế, hoặc là Gloria Estefan đã đúng.
Emilio Estefan- Nhạc sĩ và nhà sản xuất.
Câu chuyện âm nhạc của Gloria& Emilio Estefan.
Chào chị.- Gloria Estefan mê album của ta!
Cô đã học tiếng Anh với sự giúp đỡ của Gloria Estefan.
Nhạc sĩ Gloria và Emilio Estefan Relist Miami Compound với giá 32 triệu đô la.
Các nghệ sĩ khách mời thường nói với bà rằng bà trông rất giống Estefan.
câu chuyện của Gloria và Emilio Estefan.
May mắn khi nhìn thấy trên đôi chân của bạn, câu chuyện của Gloria và Emilio Estefan.
Ông đã làm việc như một ca sĩ sao lưu cho Gloria Estefan trong những năm 1980.
Lili Estefan và Marta Rodriguez.
Gloria Fajardo gặp Emilio Estefan, người đứng đầu nhóm nhạc‘ Miami Latin Boys khi bà vẫn là một học sinh.
Hợp tác cùng Gloria Estefan, Shakira viết
El Último Adiós là bài hát được sáng tác bởi Gian Marco và Emílio Estefan Jr. để nhớ về sự kiện 9/ 11.
Christmas Through Your Eyes là ca khúc phòng thu solo thứ tư của ca sĩ Mỹ Latin- Gloria Estefan, phát hành năm 1993.
Christmas Through Your Eyes là ca khúc phòng thu solo thứ tư của ca sĩ Mỹ Latin- Gloria Estefan, phát hành năm 1993.
Ban đầu dự định sẽ giao cho Gloria Estefan thể hiện,
Hợp tác cùng Gloria Estefan, Shakira viết và ghi âm các phiên bản bằng tiếng Anh cho các ca khúc từ album trên?
người biểu diễn bên Cruz và Estefan khi đó.
với sự tham gia hỗ trợ viết lời từ Gloria Estefan.