Examples of using Ethnologue in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Theo số liệu từ Ethnologue, một cuốn sách tham khảo về các ngôn ngữ đang tồn tại
Theo Ethnologue, có gần 1 tỷ người nói tiếng Anh là ngôn ngữ thứ nhất hoặc thứ hai.[ 1]
Ethnologue ghi lại việc sử dụng từ" Chagatai" ở Afghanistan để mô tả phương ngữ" Tekke" của tiếng Turkmen.[
Ethnologue xác định 168 ngôn ngữ Nam Á.
Ethnologue liệt kê các phương ngữ sau của tiếng Limbu.
Ethnologue: ngôn ngữ của thế giới, Ấn bản thứ 17.
Ethnologue. com,
Ethnologue: ngôn ngữ của thế giới, Ấn bản thứ 17.
Ethnologue liệt kê các phương ngữ sau của tiếng Limbu.
UY, Ethnologue.
Tổng số người nói tiếng Hausa là 63 người, theo Ethnologue.
Ethnologue mã hóa 12 phương ngữ Malagasy thành ngôn ngữ riêng biệt.
Ethnologue: ngôn ngữ của thế giới, Ấn bản thứ 17.
Theo Ethnologue, hiện nay chỉ có khoảng 5.000 người nói tiếng Jeju.
Ethnologue thêm tiếng Tilung vào nhóm Kiranti Tây, dựa trên Opgenort( 2011).
Ethnologue cung cấp thông tin vị trí sau đây cho các phương ngữ Tamang.
Ethnologue ghi nhận 12 phương ngữ Malagasy như những ngôn ngữ riêng biệt.
Ethnologue cũng công nhận tiếng Thái Long của Lào là một ngôn ngữ riêng.
Có khoảng 840 triệu người nói tiếng Anh trên thế giới, theo Ethnologue.
Theo Ethnologue, 23 ngôn ngữ chiếm tới một nửa dân số thế giới.