Examples of using Eugene in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bài báo này do Leejin Jun dịch và được Eugene Whong viết bản tiếng Anh.
Không có vắc xin eugene.
Sống với con người thật- Eugene- lần nữa.
mèo ở phía nam Eugene”.
Ừ thì… Quaker Valley, Oregon, thị trấn bên ngoài Eugene.
Ellen dừng ngựa lại trước mặt Eugene và nhanh chóng bước xuống.
thị trấn ngoài Eugene.
Nó sẽ thu hút rất nhiều sự chú ý. Eugene đúng đấy.
Ai cũng muốn xâu xé Eugene.
Cậu trả lời Eugene chưa?
Xin lỗi. Eugene.
Coi nào, Eugene!
Đi cùng nhóm tìm kiếm Eugene.
Nó sẽ thu hút rất nhiều sự chú ý. Eugene đúng đấy.
Xin lỗi. Eugene.
Còn về tôi, bắt đầu dùng lại tên Eugene.
( đổi hướng từ Giáo hoàng Eugene III).
Họ sẽ đến đó và Eugene sẽ giải quyết tất cả mọi chuyện
Kaplan cho biết là một thiếu niên ở trường trung học South Eugene, bang Oregon, anh nghĩ cách tốt nhất để có tiền học đại học là chơi thể thao.
Hai trong số đó tiếp tục Eugene qua thành phố Oregon,