Examples of using Events in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Bachelor of Arts with Honours in International Hospitality and Events Management( Awarded by Cardiff Metropolitan University, UK)( Liên thông năm cuối đại học 12 tháng).
Join table- có thể dùng tùy chọn này để tái xác định tên cho table trung gian( trong ví dụ của chúng ta là users events).
The Events Calendar là một hệ thống quản lý sự kiện mạnh mẽ cho trang web WordPress của bạn.
Đó là album Our Version Of Events của ca sĩ Emeli Sande, bán được 600.000 đĩa.
Lựa chọn mục“ Events on Facebook” và click vào 1 trong số những sự kiện sắp tới của bạn.
The Events Calendar cho phép bạn dễ dàng thêm các sự kiện và quản lý các nhà tổ chức/ địa điểm.
chọn thẻ Events Selection để lựa chọn những sự kiện mà bạn muốn theo dõi.
Một trình hiển thị Events trong ứng dụng sẽ highlight bất cứ khi nào file được thêm hoặc chỉnh sửa.
Contact Form 7, Events Calendar, WPML và nhiều plugin khác nữa.
Để xem sự kiện một cách trọn vẹn, cách tốt nhất đó là bạn hãy sử dụng ứng dụng Apple Events trên Apple TV của bạn.
bạn sẽ thấy tiêu đề của Performance là thẻ Events Extraction Setting.
Reservations Quản lý những hạn chế cho các sự kiện đặc biệt; kết hợp với bảng mẫu Events.
Catalyst Events Mỹ đã và đang mang lại những trải nghiệm xây dựng nhóm nổi
Mỗi event hiệu suất sẽ được map vào UI event timeline để làm nổi bật các touch events, key presses,
Sau khi hồi sinh từ cõi chết, Clint đã chiến đấu như Ronin cho đội Avengers mới cho đến khi kết thúc trận Dark Reign and Siege events, khi đó anh trở lại Hawkeye
với Team Up Events, New Zealand được chọn làm đối tác chiến thắng.
tiếp thị cho Biz Events tại khu vực vùng Vịnh trước khi trở lại Canada để theo học MBA.
Nhóm lập trình đã chuyển đổi tính năng Events Dashboard trong ứng dụng Facebook cho iOS sang React Native để kiểm tra hiệu suất ứng dụng, chẳng hạn như thời gian khởi động, điều này rất quan trọng trong loại hình ứng dụng này.
Trong phần này, trước tiên chúng tôi sẽ xem xét phần Events của Google Analytics để đánh giá Category( Danh mục), Label( Nhãn) và Action( Hành động) của các sự kiện trang web được theo dõi.
khởi động Windows trong trường hợp cảnh báo được kích hoạt dựa trên những thiết lập trước trên thẻ Events.