Examples of using Evert in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Tại nội dung đôi nữ, Evert cũng giành được 3 giải Grand Slam.
Chris Evert.
Những dòng bình luận màu trên Facebook được Evert Groot đăng tải lên Twitter.
Christine Marie Evert là một tay vợt số 1 thế giới người Mỹ đã nghỉ hưu.
Cô chẳng thiết nói rõ tại sao lại đi đá vào mặt Karl Evert Norgren.
Cha mẹ của ông là Kaarle Evert Ryti, một nông dân, và Ida Vivika Junttila.
Chastity Project là dự án được lập ra bởi cặp vợ chồng Jason and Crystalina Evert.
Năm 1979, Chris Evert kết hôn với tay vợt nam người Anh John Loyd và đổi tên mình thành Chris Evert Loyd.
Duyckinck, Evert Augustus; George Long Duyckinck( 1856).
Bill Evert. Ở đây, tại tòa án Manhattan, nơi Daunte Jackson, kẻ bị buộc tội giết người.
Casey và Ryan sáp nhập với một đối thủ cạnh tranh, Evert McCabe, và thành lập Merchants Parcel Delivery.
Còn nhà đấu giá 200 tuổi Bonhams hiện thuộc về nhà sưu tập Đức Evert Louwman và chủ tịch Robert Brooks.
Nhà vô địch quần vợt người Mỹ Chris Evert mới 17 tuổi khi cô lần đầu tiên chơi tại giải Wimbledon năm 1972.
Sau đó, Evert kết hôn với người chồng thứ 3 là tay golf người Úc Gred Norman vào ngày 28/ 6/ 2008 tại Bahamas.
Năm 1976, Chris Evert là nhà quần vợt nữ đầu tiên đạt được 1 triệu đô la tiền thưởng trong sự nghiệp đánh banh.
Chris Evert, vàPenny Marshall.
Sau khi chia tay Andrassy năm 2006, tháng 9/ 2007, ông cưới ngôi sao tennis Christine Evert và ly dị sau 18 tháng.
Sau đó, Evert kết hôn với người chồng thứ 3 là tay golf người Úc Gred Norman vào ngày 28/ 6/ 2008 tại Bahamas.
Tổng thống Bill Clinton xem các chứng tích về viên đại úy phi công Mỹ Lawrence Evert và xác máy bay F105D đang được khai quật.
Hoặc, khi lịch trình của tôi là chặt chẽ," Evert nói," Tôi làm một số yoga trong khi bắt các tin tức buổi sáng trên TV.".