Examples of using Everton in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thứ 7 tuần đó, chúng tôi gặp Everton.
Cậu ấy yêu Everton.
Họ dường như đang chỉ nghĩ về Everton.
Cậu ấy yêu Everton.
Tuy nhiên, Everton đã quyết.
Hãy cẩn thận với Everton.
Koeman hé lộ lý do bị Everton sa thải.
Bramley- Moore sẽ trở thành nơi xây dựng sân vận động mới của Everton.
Điều tương tự xảy ra bên phía Everton.
Chúng tôi tôn trọng Everton.
Chúng tôi đã không cho Everton cơ hội nào cả.
Nhưng nếu Rooney có ý định trở lại Everton, tôi rất vui lòng”.
Chúng tôi thất vọng vì để thua Everton hôm Chủ Nhật.
Rooney rời Man Utd từ tháng 7/ 2017 để trở lại Everton.
Rooney chấp nhận giảm 50% lương để trở lại Everton.
Rồi cậu ấy trở lại Everton một lần nữa.
CLB hiện nay Everton.
họ đã thua Everton rồi Tottenham.
ủng hộ Everton.
Ross Barkley đã có mùa giải hết sẩy cùng Everton.