Examples of using Fabinho in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Rio Ave đã đồng ý về việc chuyển nhượng vĩnh viễn Fabinho; anh ấy đã ký hợp đồng với Monaco trong bốn mùa tiếp theo
Liverpool đã tiếp tục tỏa sáng trong khi Fabinho vắng mặt, và chiến thắng 1- 0 trước Tottenham vào thứ Bảy đã
Liverpool đã tiếp tục tỏa sáng trong khi Fabinho vắng mặt, và chiến thắng 1- 0 trước Tottenham vào thứ Bảy đã
Fabinho sẵn sàng rời Monaco.
Liverpool mất Fabinho đến hết năm.
Fabinho muốn gia nhập Manchester United.
Fabinho hạnh phúc ở Liverpool.
Fabinho chơi cho Monaco năm 2014.
Fabinho chơi cho Liverpool năm 2018.
Fabinho từ Monaco: 43 triệu bảng.
Fabinho( Monaco, 44 triệu bảng).
Fabinho chơi cho Liverpool năm 2018.
Liverpool bán Fabinho để rước về Pulisic.
Man United muốn có cả Matic lẫn Fabinho.
MU sẽ sớm có Fabinho.
Klopp giải thích lý do chưa dùng Fabinho.
Fabinho chia sẻ về mùa giải đầu tiên tại Liverpool.
Fabinho gia nhập Monaco từ Rio Ave vào hè 2013.
Fabinho và Tiemoue Bakayoko từng là đồng đội tại Monaco.
Fabinho:“ Tôi không có lý do gì để rời Liverpool”.