Examples of using Fabiola in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cô Fabiola này.- Ai?
Bé maid đó là Fabiola.
Đang gọi đến- fabiola.
Cô đẹp lắm, Fabiola.
Tôi rất thất vọng, Fabiola.
Tác giả chuyên gia: Grojan Fabiola.
Tác giả: Groshan Fabiola.
Tôi cảnh cáo đấy, Fabiola.
Fabiola ada cậu ở đâu???
Vua Baudouin và hoàng hậu Fabiola.
Tác giả chuyên gia: Groshan Fabiola.
Caro. Cảm ơn, Fabiola.
Tôi muốn hành động cụ thể, Fabiola.
Tác giả chuyên gia: Groshan Fabiola.
Tổ tiên của Hoàng hậu Fabiola của Bỉ.
Lễ cưới của nhà vua Baudouin và Fabiola.
Tháng 12- Hoàng hậu Fabiola của Bỉ s.
Các cậu không thể đến đây nữa. Fabiola!
Fabiola bên trong La Academia cảm thấy rất bất an.
Ký hiệu chung của Vua Baudouin và Hoàng hậu Fabiola.