Examples of using Falcone in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vì một việc ông ấy rất quan tâm. Tôi được đích thân Carmine Falcone cử tới đây.
báo cáo lại cho Falcone.
Vì một việc ông ấy rất quan tâm. Tôi được đích thân Carmine Falcone cử tới đây.
Vậy nên Duffy anh nên dừng cỗ máy này lại ngay, Don Falcone sẽ cử một đội tới đây bởi vì nếu tôi chết.
Cũng trong chuyến đi đó là Jerry Abbruzzese, một chuyên gia tư vấn của Falcone, người từng lợi dụng Chính phủ cho lợi ích kinh doanh.
Tôi có bản lời khai của anh, trong đó anh đã thề rằng người này… Salvatore Maroni, chính là kẻ cầm đầu mới của gia đình tội phạm Falcone.
Giữa tháng Bảy và tháng Mười Hai năm 1984… Gần như mỗi ngày tôi đều cung cấp bằng chứng cho Falcone.
Quan trọng hơn, ông Falcone phải thừa nhận đã làm sai,
Bác Sĩ Phụ Khoa Tommaso Falcone lập tức bay đến một thành phố khác để mỗ lấy tử cung.
kẻ ra lệnh giết thẩm phán Falcone.
Nhớ cái lần cậu gọi tôi từ bệnh viện khi cậu tóm được Falcone trên bàn mổ, và cả thành phố và chủ của chúng tìm giết cả hai không?
sở hữu chủ là tỉ phú Mỹ Philip Falcone- người được cho là đã giúp Marc Kasowitz, luật sư của
bao gồm cả các công tố viên chống mafia Giovanni Falcone và Paolo Borsellino.
trẻ em, và Antonio Ingroia là Công tố viên Chống Mafia cũng là đồng nghiệp cũ của Falcone và Borsellino.
Margie Claus là dự án hợp tác thứ 3 của McCarthy và Falcone với New Line theo sau thành công bất ngờ của Tammy( 2014)( đóng chung với Susan Sarandon,
Là Falcone.
Với Falcone.
Là Falcone.
Với Falcone.
Nhưng Don Falcone.