Examples of using Fallacy in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Cái này gọi là Planning Fallacy.
Cái này gọi là Planning Fallacy.
Một ví dụ của fallacy này.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Cảm giác này được gọi là Fallacy của Gambler.
Lý Luận Rập Khuôn Fallacy of Slippery Slope.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Fallacy của bốn học kỳ( quaternio terminorum)-.
Người ta gọi nó là gambler' s fallacy.
Ngụy biện thiên vị( cherry picking fallacy).
Cảm giác này được gọi là Fallacy của Gambler.
Luận Điểm Không Phù Hợp Fallacy of Irrelevant Thesis.
Ở đây mắc 2 lỗi lý luận( logical fallacy).
Vậy được biết như là Sai Lầm Tự Nhiên( The Naturalistic Fallacy).
Sunk Cost Fallacy chắc chắn đã đóng một vai trò trong đó.