Examples of using Falls church in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
một khu vực chưa thành lập của Falls Church, thuộc quận Fairfax, Virginia, gần thành phố Falls Church. Là một phần của hợp đồng của Fairfax Water để mua Hệ thống Nước Falls Church, bưu kiện với GMHS đã được chuyển đến Falls Church City.
Trường Trung Học Thomas Jefferson cho Khoa Học và Công Nghệ, Trường Trung Học Falls Church, Trường Trung Học Woodson,
Xét rằng thành phố Falls Church là nơi của sựï phát triển quan trọng về thương mại của người Việt được biết là“ Trung Tâm Eden”, tức là một trong những địa điểm tập trung lớn nhất cho Cộng Đồng Người Mỹ Gốc Việt ở vùng duyên hải phía đông Hoa Kỳ;
Hội đồng Thành phố Falls Church, Virginia quyết nghị công nhận lá cờ vàng ba sọc đỏ như là lá cờ chính thức của cộng đồng người Mỹ gốc Việt và được tung bay bên cạnh lá cờ Hoa Kỳ tại Trung Tâm Eden trong thành phố Falls Church".
Sau một thời gian ngắn ở Falls Church, gia đình chuyển đến Fairfax,
người mới đây đã phát biểu ở Falls Church, tiểu bang Virginia:“ Hoa Kỳ và Việt Nam đang
Sau một thời gian ngắn ở Falls Church, gia đình chuyển đến Fairfax,
Thành phố Falls Church.
Falls Church Nhà Bán.
Chuyến bay tới Falls Church.
Tại Falls Church, VA.
Chuyến bay tới Falls Church.
Tại Falls Church, VA.
Tại Falls Church, VA.
Vừa đi qua Falls Church.
Tìm khách sạn tại Falls Church.
Tiện ích của Oakwood Falls Church.
Nông trại Halifax, ở Falls Church.
Giải trí về đêm ở Falls Church.
Giải trí về đêm tại Falls Church.